August 1 - 3, 2023, ICISE, Quy Nhon, Vietnam
| STT | Họ và tên | Đơn vị |
| 1 | Tống Nguyễn Thiên An | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 2 | Trần Nguyên An | Trường THPT Trưng Vương Quy Nhơn |
| 3 | Nguyễn Ngọc Lâm Anh | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 4 | Nguyễn Minh Thiên Bảo | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 5 | Nguyễn Huy Bình | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 6 | Lâm Thanh Hà | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 7 | Nguyễn Hoàng Việt Hà | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 8 | Nguyễn Gia Hân | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 9 | Dương Đăng Kha | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 10 | Nguyễn Hoàng Ngọc Khuê | Trường THPT Quốc Học Quy Nhơn |
| 11 | Nguyễn Phúc Nhã Khuê | Trường THPT Quốc Học Quy Nhơn |
| 12 | Phan Nguyen Chi Kien | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 13 | Trần Thanh Lâm | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 14 | Bùi Thị Bảo Linh | Trường THPT chuyên Chu Văn An Bình Định |
| 15 | Đoàn Thị Thảo Linh | Trường THPT chuyên Chu Văn An Bình Định |
| 16 | Lâm Hoàng Linh | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 17 | Phạm Hữu Lộc | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 18 | Nguyễn Hà My | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 19 | Lê Hoàng Nam | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 20 | Ngô Vũ Thiên Ngân | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 21 | Hồ Võ Song Ngân | Trường THPT LC Vinschool Central Park TP. HCM |
| 22 | Lê Thanh Ngọc | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 23 | Thân Minh Nhật | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 24 | Nguyễn Ngọc Phương Như | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 25 | Nguyễn Tấn Quốc | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 26 | Huỳnh Nhật Minh Thư | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 27 | Lưu Nguyễn Anh Thư | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 28 | Trần Hoài Anh Thư | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 29 | Trương Ngọc Anh Thy | Trường THPT Quốc Học Quy Nhơn |
| 30 | Nguyễn Ngọc Thuỳ Trang | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 31 | Nguyễn Đăng Thủy Trúc | Đại học Ngoại thương |
| 32 | Phạm Nguyễn Như Trúc | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 33 | Hồ Ngọc Bảo Uyên | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 34 | Nguyễn Huỳnh Phương Uyên | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 35 | Nguyễn Ngọc Minh Anh | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 36 | Trần Ngô Quốc Bảo | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 37 | Trần Tiến Đạt | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 38 | Nguyễn Ngọc Bảo Hân | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 39 | Nguyễn Lê Mỹ Hồng | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 40 | Nguyễn Ngọc Khánh Huyền | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 41 | Trần Nguyễn Anh Kiệt | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 42 | Nguyễn Minh Quân | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 43 | Nguyễn Thuận Thành | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 44 | Nguyễn Trần Phương Uyên | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 45 | Nguyễn Bảo Hương Bình | Trường THPT Nguyễn Hữu Huân TP. HCM |
| 46 | Võ Thành Đạt | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 47 | Trần Thanh Đức | Trường Phổ thông Nắng khiếu - ĐHQG |
| 48 | Phan Thành Dũng | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 49 | Hà Ánh Dương | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 50 | Phan Anh Hoàng | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 51 | Nguyễn Văn Khải | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 52 | Nguyễn Trọng Khang | Michigan State University |
| 53 | Nguyễn Quốc Khánh | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Đà Nẵng |
| 54 | Tô Nhật Minh | Đại học KHXH và Nhân văn TP.HCM |
| 55 | Trần Hoàng Nam | University of Florida |
| 56 | Đặng Lê Bảo Ngân | Trường THPT chuyên Chu Văn An Bình Định |
| 57 | Nguyễn Vũ Yến Nhi | Trường THPT chuyên Chu Văn An Bình Định |
| 58 | Huỳnh Cẩm Nhung | Đại học FPT |
| 59 | Nguyễn Gia Phú | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 60 | Võ Minh Quân | ISHCMC |
| 61 | Phạm Trần Thục Quyên | UEH-ISB |
| 62 | Nguyễn Nguyên Trãi | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Đà Nẵng |
| 63 | Lê Thị Nhật Trâm | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 64 | Bùi Mạnh Trí | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 65 | Lê Minh Cát Tường | Trường ĐH Fulbright Việt Nam |
| 66 | Trần Thuỵ Bảo Uyên | Học viện Ngoại giao |
| 67 | Ngô Thuý Vy | UEH-ISB |
| 68 | Nguyễn Thị Hồng Vy | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 69 | Nguyễn Vương Khải An | Trường THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa TP. HCM |
| 70 | Hà Tú Anh | Đại học Ngoại Ngữ ĐHQG Hà Nội |
| 71 | Nguyễn Quốc Bảo | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 72 | Hồ Bùi Mỹ Duyên | Fulbright University Vietnam |
| 73 | Lê Gia Hân | Đại học Kinh tế TP.HCM |
| 74 | Đào Thu Hiền | Trường THPT Chuyên Biên Hòa |
| 75 | Nguyễn Trung Hiếu | Trường THPT Quốc Học Quy Nhơn |
| 76 | Đào Nguyên Hưng | Trường THPT chuyên Chu Văn An Bình Định |
| 77 | Lê Đình Huy | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 78 | Phan Thu Huyền | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 79 | Nguyễn Ngọc Phúc Khang | Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong TP. HCM |
| 80 | Trần Bảo Khánh | Fulbright University Vietnam |
| 81 | Nguyễn Đào Bảo Khánh | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị |
| 82 | Đoàn Trương Việt Khôi | Trường THPT chuyên Chu Văn An Bình Định |
| 83 | Lê Nguyễn Minh Khuê | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 84 | Nguyễn Đức Phú Lâm | Fulbright University Vietnam |
| 85 | Trương Nguyễn Hoàng Linh | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 86 | Trần Tiến Lợi | Trường Phổ thông Nắng khiếu - ĐHQG |
| 87 | Mai Hoàng Trúc My | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 88 | Nguyễn Minh Hồng Ngọc | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 89 | Võ Khánh Ngọc | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị |
| 90 | Huỳnh Minh Nhật | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 91 | Nguyễn Anh Nhật | Trường THPT chuyên Chu Văn An Bình Định |
| 92 | Nguyễn Tuệ Nhi | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 93 | Mai Hoàng Nam Phương | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 94 | Trần Mai Phương | Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong TP. HCM |
| 95 | Lê Phạm Nhật Quỳnh | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên |
| 96 | Nguyễn Phạm Thanh Thuỳ | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 97 | Nguyễn Lan Anh | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 98 | Đoàn Gia Bảo | Học viện Ngoại giao |
| 99 | Lê Anh Bình | Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng |
| 100 | Đặng Nguyễn Bảo Châu | Trường THPT chuyên Chu Văn An Bình Định |
| 101 | Lê Hồng Châu | RMIT |
| 102 | Nguyễn Lê Minh Châu | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 103 | Trương Khắc Hải Đăng | Trường THPT Đakrông Quảng Trị |
| 104 | Nguyễn Thành Đạt | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 105 | Nguyễn Gia Hân | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 106 | Bùi Trung Hiếu | Trường THPT Kon Tum |
| 107 | Nguyễn Gia Huy | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 108 | Doãn Mai Gia Khánh | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Khánh Hòa |
| 109 | La Thanh Lam | Trường THPT chuyên Chu Văn An Bình Định |
| 110 | Trần Huy Minh | Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh Phú Yên |
| 111 | Lê Thanh Ngân | UEH-ISB |
| 112 | Nguyễn Hoàng Nghi | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 113 | Nguyễn Thế Nhân | Trường THPT Chuyên Chu Văn An Quảng Nam |
| 114 | Hoàng Minh Thái | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 115 | Trương Thanh Thanh | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 116 | Nguyễn Trương Thịnh | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 117 | Hoàng Ngọc Anh Thư | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 118 | Nguyễn Anh Thư | Fulbright University Vietnam |
| 119 | Phạm Ái Bảo Trân | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |
| 120 | Nguyễn Thu Trang | Đại học Kinh tế Quốc dân |
| 121 | Nguyễn Đức Trung | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị |
| 122 | Nguyễn Nhị Tú | Đại học KHXH và Nhân văn TP.HCM |
| 123 | Phan Công Tuấn | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định |